XE TẢI TERA 345SL

XE TẢI TERA 345SL THÙNG DÀI 6M2 CHUYÊN CHỞ TỐI ƯU 

Thùng xe Tera 345SL được thiết kế chuyên biệt để chuyên chở các sản phẩm kích thước dài, cồng kềnh như ống nước, ống thép, vật liệu xây dựng, bồn nước, bình năng lượng mặt trời…Có kích thước Dx Rx C lần lượt là 6200x 1950x 1950mm.







Khung gầm xe tải 3t5 thùng dài 6m2 Daehan được cấu tạo đúc nguyên khối rắn chắc, sản xuất từ loại thép chịu lực cao, chống giản nở thích nghi ở mọi điều kiện thời tiết.

Hệ thống treo trước nhíp lá hình bán nguyệt mỗi bên 6 lá nhíp dày.

Treo sau mỗi bên 9 lá nhíp có bổ sụng 5 nhíp phụ, cho khả năng chịu tải năng cho xe vượt trội.

Sở hữu khối động cơ ISUZU, loại máy dầu 4 xy-lanh dung tích 2,7 lít, cho xe tải Tera 345SL đạt công suất 106 mã lực tại vòng tua máy 3.400 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 257 Nm tại 2.000 vòng/phút, kết hợp nhịp nhàng cùng hộp số sàn 05 cấp, xe đạt lực kéo tối đa ở vòng tua máy thấp, giúp xe vận hành êm ái và bền bỉ.


Liên hệ: 0903.089.788

Email: nguyenduchaiansuong@gmail.com

Thông tin chi tiết tại:

https://otoansuong.vn/

http://xetaitayninh.com/

FB: Xe Tải Tây Ninh

Công Ty Ô Tô An Sương

Showroom Tây Ninh: QL22B Xã Long Thành Trung, Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI TERACO 345SL THÙNG DÀI 6M2 ĐỘNG CƠ ISUZU

Kích thước tổng thể Dx Rx C

7.890x 2.100x 3040mm

Chiều dài cơ sở

4.500

Vệt bánh xe trước /sau

1.660/1.590 mm

Khoảng sáng gầm xe

210 mm

Trọng lượng bản thân (Cab Chassis)

3.450 kg

Trọng lượng toàn bộ

7.135 kg

Bán kính quay vòng tối thiểu

9 m

Kiểu động cơ

JX ISUZU - JE493ZLQ4

Loại động cơ

4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp

Dung tích xy-lanh

2.771 cm3

Tiêu chuẩn khí thải

IV

Đường kính & hành trình pít tông

93 x 102 mm

Công suất cực đại

106/3400 Ps/rpm

Mô-men xoắn cực đại

257/2000 N.m/rpm

Loại nhiên liệu

Diesel

Dung lượng thùng nhiên liệu

120 L

Tốc độ tối đa

83.22

Kiểu hộp số

Số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số

ih1: 4.714, ih2: 2.513, ih3: 1.679, ih4: 1.000, ih5: 0.784, iR:4.497 

Tỷ số truyền cuối

6.142

Treo Trước 

Phụ thuộc, nhíp lá (số lá nhíp 06), giảm chấn thủy lực.

Treo Sau

Phụ thuộc, nhíp lá (số lá nhíp chính 09, số lá nhíp phụ 05), giảm chấn thủy lực

Phanh chính

Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

Trước/Sau

Tang trống

Phanh phụ

Phanh khí xả

Lốp Trước / sau

 7.00R16LT

Lốp dự phòng

1

Lưới tản nhiệt

Mạ Chrome

Đèn chiếu sáng phía trước

Halogen

Đèn sương mù phía trước

Trang bị theo xe

Cản hông và cản sau

Chắn bùn

Có (trước và sau)

Loại vô lăng

Vô lăng gật gù

Cửa số

Cửa sổ chỉnh điện

Khóa cửa

Khóa trung tâm

Chất liệu ghế ngồi

Nỉ cao cấp

Số chỗ ngồi

3 người

Điều hoà ca-bin

Trang bị theo xe

Dây an toàn

Ghế tài và ghế phụ lái

Màn hình cảm ứng LCD 7 inch kết hợp camera lùi

Trang bị theo xe

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Xe tải nhẹ DongBen K9 990Kg

XE TẢI JAC 1T9 - 2017

Tải 2T4 thùng 4m4 - hỗ trợ trả góp